Người trí dù khoảnh khắc kề cận bậc hiền minh, cũng hiểu ngay lý pháp, như lưỡi nếm vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 65
Bậc trí bảo vệ thân, bảo vệ luôn lời nói, bảo vệ cả tâm tư, ba nghiệp khéo bảo vệ.Kinh Pháp Cú (Kệ số 234)
Không thể lấy hận thù để diệt trừ thù hận. Kinh Pháp cú
Nếu người nói nhiều kinh, không hành trì, phóng dật; như kẻ chăn bò người, không phần Sa-môn hạnh.Kinh Pháp cú (Kệ số 19)
Dầu giữa bãi chiến trường, thắng ngàn ngàn quân địch, không bằng tự thắng mình, thật chiến thắng tối thượng.Kinh Pháp cú (Kệ số 103)
Sống chạy theo vẻ đẹp, không hộ trì các căn, ăn uống thiếu tiết độ, biếng nhác, chẳng tinh cần; ma uy hiếp kẻ ấy, như cây yếu trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 7)
Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Nhà lợp không kín ắt bị mưa dột. Tâm không thường tu tập ắt bị tham dục xâm chiếm.Kinh Pháp cú (Kệ số 13)
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Do ái sinh sầu ưu,do ái sinh sợ hãi; ai thoát khỏi tham ái, không sầu, đâu sợ hãi?Kinh Pháp Cú (Kệ số 212)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Nguyên bản Hán văn Như Lai Thành Đạo Kinh [如來成道經] »»
Tải file RTF (-0.457 chữ)
» Phiên âm Hán Việt
Tistributor: Chinese Buddhist Electronic
Text Association (CBE
TA)
# Source material obtained from:
Text as provided by Mr. Hsiao Chen-Kuo,
Text as inputted by Miss Chen Miao-Ru,
Text as provided by Anonymous, USA
# Distributed free of charge. For details please read at http://www.cbeta.org/copyright_e.htm
T85n2890_p1405a20║
T85n2890_p1405a21║
T85n2890_p1405a22║ No. 2890
T85n2890_p1405a23║ 佛說如來成道經
T85n2890_p1405a24║
T85n2890_p1405a25║ 脚踏千福輪行身披□□□□□□□□之
T85n2890_p1405a26║ 瓶。胸前 萬字了 了 分明。背上圓光 晃照暉盈。
T85n2890_p1405a27║ 師子王頰毛蟸旋生。出廣長舌。遍覆幽冥 。照
T85n2890_p1405a28║ 曜無極。勝日之 明。見佛光 者。永不死生如來。
T85n2890_p1405a29║ 槃而不死。涅而不生。攪之 不濁。澄之 不清。擔
T85n2890_p1405b01║ 復不重。點復不輕。幽復不闇。顯復不明。名即
T85n2890_p1405b02║ 不惜。利 即不爭。辱之 不忿。寵之 不榮。散復
T85n2890_p1405b03║ 不壞。聚復不并。高而不危。下而平。夾而無
T85n2890_p1405b04║ 伴 。廣而異成。殺即不死。活即不生。白髮非
Tistributor: Chinese Buddhist Electronic
Text Association (CBE
TA)
# Source material obtained from:
Text as provided by Mr. Hsiao Chen-Kuo,
Text as inputted by Miss Chen Miao-Ru,
Text as provided by Anonymous, USA
# Distributed free of charge. For details please read at http://www.cbeta.org/copyright_e.htm
T85n2890_p1405a20║
T85n2890_p1405a21║
T85n2890_p1405a22║ No. 2890
T85n2890_p1405a23║ 佛說如來成道經
T85n2890_p1405a24║
T85n2890_p1405a25║ 脚踏千福輪行身披□□□□□□□□之
T85n2890_p1405a26║ 瓶。胸前 萬字了 了 分明。背上圓光 晃照暉盈。
T85n2890_p1405a27║ 師子王頰毛蟸旋生。出廣長舌。遍覆幽冥 。照
T85n2890_p1405a28║ 曜無極。勝日之 明。見佛光 者。永不死生如來。
T85n2890_p1405a29║ 槃而不死。涅而不生。攪之 不濁。澄之 不清。擔
T85n2890_p1405b01║ 復不重。點復不輕。幽復不闇。顯復不明。名即
T85n2890_p1405b02║ 不惜。利 即不爭。辱之 不忿。寵之 不榮。散復
T85n2890_p1405b03║ 不壞。聚復不并。高而不危。下而平。夾而無
T85n2890_p1405b04║ 伴 。廣而異成。殺即不死。活即不生。白髮非
« Kinh này có tổng cộng 1 quyển »
Tải về dạng file RTF (-0.457 chữ)
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 3.142.240.149 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập